Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 遲 - trì | trí | trĩ | 遲 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+12 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 36978

UTF-8: E981B2

UTF-32: 9072

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ci4

Định nghĩa tiếng Anh: late, tardy; slow; delay

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: chí,zhì

Tiếng Nhật: おそい

Tiếng Nhật (Kun): OSOI OKURERU

Tiếng Nhật (On): CHI

Tiếng Hàn (Latinh): CI

Quan Thoại: chí

Âm thời Đường: *djhi

Tiếng Việt: trì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

刀叶
đao diệp

Xem thêm:

phù, phầu [ fū , fú ]

7F58, tổng 9 nét, bộ võng 网 (+4 nét)

Nghĩa: cái lưới săn thỏ

Xem thêm:

lịch [ lì ]

8F62, tổng 22 nét, bộ xa 車 (+15 nét)

Nghĩa: nghiền, nghiến qua

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mùi 1967 Nữ Mạng