Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ MỘ VŨ

蒼梧暮雨

(Mưa chiều ở Thương Ngô)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


蒼梧暮雨


雨滯潯江曉發遲,
梧城薄暮尚霏霏。
一江新潦平三楚,
大半浮雲駐九疑。
窄窄小舟難過夏,
鬖鬖長髮自知夷。
平波日暮湘潭遠,
杯酒憑欄弔二妃。

Dịch âm


Thương Ngô mộ vũ


Vũ trệ Tầm giang hiểu phát trì,
Ngô thành bạc mộ thượng phi phi.
Nhất giang tân lạo bình Tam Sở,
Đại bán phù vân trú Cửu Nghi.
Trách trách tiểu chu nan quá Hạ,
Sam sam trường phát tự tri Di.
Bình ba nhật mộ Tương Đàm viễn,
Bôi tửu bằng lan điếu nhị phi.

Dịch nghĩa:


Mưa chiều ở Thương Ngô


Trời mưa phải dừng lại ở sông Tầm, lúc sáng khởi hành muộn.
Gần chiều, trên thành Thương Ngô vẫn còn mưa tầm tã.
Lũ mới đổ về, nước sông tràn ngập đất Sở,
Phần lớn mây bao trùm núi Cửu Nghi,
Ta ngồi trong thuyền nhỏ chật hẹp khó qua được đất Hạ (hoa hạ),
Búi tóc dài nói rõ ta là người nước khác (di).
Sóng lặng trời tối mà Tương Đàm còn xa,
Đành rót rượu viếng hai bà phi vậy.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  2. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  3. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  4. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  5. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  6. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  7. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  8. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  9. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  10. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  11. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  12. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  13. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  14. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  15. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  16. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  17. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  18. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  19. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  20. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Trệ khách - (滯客) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Trấn Nam Quan - (鎮南關) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Linh giang - (渡靈江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

收回
thu hồi

Xem thêm:

si [ ]

545E, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Quảng Cáo

kho sách