Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 遺俗 - di tục | 遺俗 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

triếp [ zhé ]

8F19, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)

Nghĩa: 1. chuyên quyền, quyết đoán ; 2. ngay tức thì ; 3. thường, luôn

Xem thêm:

diện, miến [ miǎn , miàn ]

9762, tổng 9 nét, bộ diện 面 (+0 nét)

Nghĩa: 1. mặt ; 2. bề mặt; bột gạo, sợi miến

Xem thêm:

任用
nhậm dụng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh