Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 邀 - yêu | 邀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+13 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 36992

UTF-8: E98280

UTF-32: 9080

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jiu1

Định nghĩa tiếng Anh: invite, welcome; meet, intercept

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yāo

Tiếng Nhật: ヨウ キョウ むかえる もとめる

Tiếng Nhật (Kun): MUKAERU MOTOMERU

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): YO

Quan Thoại: yāo

Âm thời Đường: *qiɛu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

榮耀
vinh diệu

Xem thêm:

huân [ xūn ]

85B0, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 (+14 nét)

Nghĩa: 1. cỏ thơm ; 2. đầm ấm, vui hoà ; 3. hơi thơm

Xem thêm:

分派
phân phái
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính bình tân