Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 05

蒼梧竹枝歌其五

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其五


浪花雙棹疾如飛,
看罷龍舟抵暮歸。
生面相逢無畏避,
瓠犀微露笑南夷。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05


Lãng hoa song trạo tật như phi,
Khán bãi long châu để mộ quy.
Sinh diện tương phùng vô uý tị,
Hồ tê vi lộ tiếu Nam di.

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05


Đôi chèo thuyền quẩy sóng lướt như bay,
Xem cuộc đua chải đến chiều về.
Gặp người lạ chẳng hề e ngại,
Hé răng đẹp cười thấy người khách phương Nam.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  2. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  3. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  4. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  5. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  6. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  7. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  8. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  9. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  10. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  11. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  12. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  13. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  14. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  15. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  16. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  17. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  18. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  19. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  20. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  21. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  22. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  23. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  24. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  25. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  26. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  27. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  28. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  29. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  30. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  31. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  32. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  33. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  34. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  35. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  36. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  37. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  38. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  39. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  40. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  41. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  42. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  43. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  44. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  45. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  47. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  48. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  49. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  50. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bát muộn - (撥悶) | Nguyễn Du

Xem thêm:

chúng, chủng [ chóng , zhǒng , zhòng ]

7A2E, tổng 14 nét, bộ hoà 禾 (+9 nét)

Nghĩa: 1. thóc giống ; 2. chủng loại, giống

Xem thêm:

khốn, khổn, ngôn [ kǔn ]

68B1, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Nghĩa: cái chốt cửa

Xem thêm:

lựu [ liù ]

9724, tổng 18 nét, bộ vũ 雨 (+10 nét)

Nghĩa: giọt nước rỏ từ mái nhà

Mời xem:

Xem tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ Mạng