Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 殷 - an | yên | ân | ẩn | 殷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thù (+6 nét) (binh khí dài)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 27575

UTF-8: E6AEB7

UTF-32: 6BB7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: 1/1/2025

Định nghĩa tiếng Anh: many, great; abundant, flourishing

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yīn,yǐn,yān

Tiếng Nhật: アン イン オン エン さかん

Tiếng Nhật (Kun): SAKAN

Tiếng Nhật (On): IN AN

Tiếng Hàn (Latinh): UN AN

Quan Thoại: yīn

Âm thời Đường: *qiən qiə̌n qɛn

Tiếng Việt: ân

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

家書
gia thư

Xem thêm:

鑽火
toàn hoả

Xem thêm:

[ ]

9D9F, tổng 20 nét, bộ điểu 鳥 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Mùi 1955 Nữ Mạng