Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ấp (+7 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 37083

UTF-8: E9839B

UTF-32: 90DB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fu1

Định nghĩa tiếng Anh: outer walls of city; suburbs

Pinyin:

Tiếng Nhật: フウ くるわ

Tiếng Nhật (Kun): KURUWA

Tiếng Nhật (On): FU

Quan Thoại:

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ba, phái [ bài , mài , pā , pài ]

6D3E, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: 1. dòng nước ; 2. phái, phe, ngành nhánh

Xem thêm:

vu, vụ [ xū , yú , yù ]

96E9, tổng 11 nét, bộ vũ 雨 (+3 nét)

Nghĩa: tế đảo vũ, tế cầu mưa

Quảng Cáo

thợ khoan tường