Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 郡

郡

Thông tin ký tự

Bộ: ấp ⾢(+7 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 37089

UTF-8: E983A1

UTF-32: 90E1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwan6

Định nghĩa tiếng Anh: administrative division

Tiếng Hàn (Hangul): 군:0E

Pinyin: jùn

Tiếng Nhật: グン クン こおり

Tiếng Nhật (Kun): KOORI

Tiếng Nhật (On): GUN KUN

Tiếng Hàn (Latinh): KWUN

Quan Thoại: jùn

Âm thời Đường: *ghiuə̀n

Tiếng Việt: quận

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lao, lạc [ luò ]

7296, tổng 14 nét, bộ ngưu 牛 (+10 nét)

Nghĩa: 1. trâu có nhiều sắc loang lổ ; 2. rành rọt, rõ ràng

Xem thêm:

phưởng [ fǎng ]

6609, tổng 8 nét, bộ nhật 日 (+4 nét)

Nghĩa: tảng sáng, tờ mờ sáng

Xem thêm:

宮詞
cung từ

Quảng Cáo

bánh tráng gỏi cuốn