Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 郡 - quận | 郡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ấp (+7 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 37089

UTF-8: E983A1

UTF-32: 90E1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwan6

Định nghĩa tiếng Anh: administrative division

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jùn

Tiếng Nhật: グン クン こおり

Tiếng Nhật (Kun): KOORI

Tiếng Nhật (On): GUN KUN

Tiếng Hàn (Latinh): KWUN

Quan Thoại: jùn

Âm thời Đường: *ghiuə̀n

Tiếng Việt: quận

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

hối [ huì ]

8D3F, tổng 10 nét, bộ bối 貝 (+6 nét)

Nghĩa: 1. của cải ; 2. hối lộ, đút lót

Xem thêm:

trang, tráng [ zhuàng ]

58EF, tổng 7 nét, bộ sĩ 士 (+4 nét)

Nghĩa: 1. mạnh mẽ ; 2. người đến 30 tuổi

Xem thêm:

殷賑
ân chẩn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thực phẩm giá sỉ