Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鄃

鄃

Thông tin ký tự

Bộ: ấp ⾢(+9 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 37123

UTF-8: E98483

UTF-32: 9103

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: syu1

Pinyin: shū

Tiếng Nhật: シュ ユ

Quan Thoại: shū

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

phiêu, phiếu, tiêu [ biāo , biào , pāo , piāo , piǎo ]

647D, tổng 14 nét, bộ thủ 手 (+11 nét)

Nghĩa: vẫy gọi; rơi, rụng

Xem thêm:

uyển [ wān , wǎn ]

873F, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: uyển duyên 蜿蜒)

Quảng Cáo

nhôm kính tphcm