Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鄚

鄚

Thông tin ký tự

Bộ: ấp ⾢(+11 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 37146

UTF-8: E9849A

UTF-32: 911A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mok6

Định nghĩa tiếng Anh: place in today’s Hebei province

Pinyin: mào,mò

Tiếng Nhật: バク マク

Tiếng Nhật (On): BAKU MAKU

Quan Thoại: mào

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vị Hoàng doanh - (渭潢營) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hối [ huì ]

7FFD, tổng 19 nét, bộ vũ 羽 (+13 nét)

Nghĩa: (xem: hối hối 翽翽)

Xem thêm:

khiêm, khiệm [ qiān , qiàn ]

8C26, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+10 nét)

Nghĩa: nhún nhường

Quảng Cáo

dịch tiếng ê đê