Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ÂU DƯƠNG VĂN TRUNG CÔNG MỘ

歐陽文忠公墓

(Mộ ông Âu Dương Văn Trung)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
歐陽文忠公墓


五尺豐碑立道傍,
宋朝古墓記歐陽。
平生直道無遺憾,
天古重泉尚有香。
秋草一丘藏鼠貉,
名家八大擅文章。
長松芝草生何處,
樵牧歌吟過夕陽。

Dịch âm:
Âu Dương Văn Trung Công mộ


Ngũ xích phong bi lập đạo bàng,
Tống triều cổ mộ ký Âu Dương.
Bình sinh trực đạo vô di hám,
Thiên cổ trùng tuyền thượng hữu hương.
Thu thảo nhất khâu tàng thử lạc,
Danh gia bát đại thiện văn chương.
Trường tùng chi thảo sinh hà xứ,
Tiều mục ca ngâm quá tịch dương.

Dịch nghĩa:
Mộ ông Âu Dương Văn Trung


Tấm bia cao năm thước dựng bên đường
Ghi rõ mộ cổ của Âu Dương Tu đời nhà Tống
Bình sinh theo đường ngay, lòng không để hận
Nghìn thuở nơi chín suối vẫn có mùi hương
Một gò cỏ thu chứa đầy chuột cáo
Đó là chỗ nghỉ của một trong tám nhà văn tiếng tăm lừng lẫy
Giống thông cao tốt, sống lâu, và cỏ chi mọc ở chốn nào?
Tiếng hát của kẻ đốn củi kẻ chăn trâu lướt qua bóng chiều hôm

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  2. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  3. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  4. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  5. Liệp - 獵 (Đi săn)
  6. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  7. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  8. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  9. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  10. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  11. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  12. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  13. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  14. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  15. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  16. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  17. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  18. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  19. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  20. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  21. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  22. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  23. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  24. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  25. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  26. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  27. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  28. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  29. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  30. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  31. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  32. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  33. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  34. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  35. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  36. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  37. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  38. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  39. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  40. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  41. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  42. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  43. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  44. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  45. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  47. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  48. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  49. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  50. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Báo tiệp - (報捷) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

[ duǒ ]

54DA, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)

Xem thêm:

cụ [ jù ]

728B, tổng 12 nét, bộ ngưu 牛 (+8 nét)

Nghĩa: một cặp (trâu, bò, ngựa)

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh