Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鄨

鄨

Thông tin ký tự

Bộ: ấp ⾢(+12 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 37160

UTF-8: E984A8

UTF-32: 9128

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Pinyin: bì

Tiếng Nhật: ヘイ ヘツ ヘチ

Quan Thoại: bì

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

迦藍
già lam

Xem thêm:

mán, mô, mạc, mạn, mộ [ màn , mò , mù ]

5E55, tổng 13 nét, bộ cân 巾 (+10 nét)

Nghĩa: mặt trái của đồng tiền; cái màn che trên sân khấu

Mời xem:

Canh Dần 1950 Nữ Mạng