Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TẢO TÌNH

早晴

(Nắng sớm)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (68)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
早晴


朝陽穿過籠全部,
燒盡幽煙與暗霾。
生氣頓時充宇宙,
犯人個個笑顏開。

Dịch âm:
Tảo tình


Triêu dương xuyên quá lung toàn bộ,
Thiêu tận u yên dữ ám mai;
Sinh khí đốn thì sung vũ trụ,
Phạm nhân cá cá tiếu nhan khai.

Dịch nghĩa:
Nắng sớm


Nắng sớm xuyên suốt nhà lao,
Thiêu đốt sạch những làn khói mù u ám còn sót lại;
Sinh khí bỗng chốc tràn đầy vũ trụ,
Tù phạm ai nấy vẻ mặt tươi cười.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  2. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  3. Vô đề - 無題 (Không đề)
  4. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  5. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  6. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  7. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  8. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  9. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  10. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  11. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  12. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  13. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  14. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  15. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  16. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  17. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  18. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  19. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  20. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  21. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  22. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  23. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  24. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  25. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  26. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  27. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  28. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  29. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  30. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  31. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  32. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  33. Tuyên ngôn độc lập
  34. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  35. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  36. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  37. Bang - 綁 (Dây trói)
  38. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  39. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  40. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  41. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  42. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  43. Công kim - 工金 (Tiền công)
  44. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  45. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  46. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  47. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  48. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  49. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  50. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khấm [ qìn ]

64B3, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)

Nghĩa: đè mạnh

Mời xem:

Quý Dậu 1993 Nữ Mạng