Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

LỮ QUÁN

旅館

(Quán trọ)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (67)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
旅館


照例初來諸難友,
必須睡在廁坑邊。
假如你想好好睡,
你要多花几塊錢。

Dịch âm:
Lữ quán


Chiếu lệ sơ lai chư nạn hữu
Tất tu thụy tại xí khanh biên;
Giả như nhĩ tưởng hảo hảo thụy,
Nhĩ yếu đa hoa kỷ khối tiền.

Dịch nghĩa:
Quán trọ


Theo lệ, các bạn tù mới đến,
Ắt phải ngủ cạnh hố xí;
Nếu anh muốn được ngủ ngon giấc,
Anh phải tốn thêm mấy đồng bạc.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  2. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  3. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  4. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  5. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  6. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  7. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  8. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  9. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  10. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  11. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  12. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  13. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  14. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  15. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  16. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  17. Vô đề - 無題 (Không đề)
  18. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  19. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  20. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  21. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  22. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  23. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  24. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  25. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  26. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  27. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  28. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  29. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  30. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  31. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  32. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  33. Công kim - 工金 (Tiền công)
  34. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  35. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  36. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  37. Bang - 綁 (Dây trói)
  38. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  39. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  40. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  41. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  42. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  43. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  44. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  45. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  46. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  47. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  48. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  49. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  50. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

vanh [ ]

5CF5, tổng 10 nét, bộ sơn 山 (+7 nét)

Quảng Cáo

dịch tiếng ê đê