Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 酓 - đàm | 酓 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: dậu (+4 nét) (một trong 12 địa chi)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 37203

UTF-8: E98593

UTF-32: 9153

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jim2

Pinyin: yǎn,yàn,yǐn

Tiếng Nhật: エン タン カン イン オン ドン コン

Tiếng Nhật (Kun): NIGAI

Tiếng Nhật (On): EN TAN DON KAN KON

Quan Thoại: yǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

miểu, sao [ chāo ]

8A2C, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+4 nét)

Xem thêm:

giảo [ jiào ]

73D3, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 (+6 nét)

Nghĩa: đồ dùng để bói làm bằng hai vỏ sò (hoặc bằng tre giống như vỏ sò)

Xem thêm:

ưu [ yōu , yòu ]

512A, tổng 17 nét, bộ nhân 人 (+15 nét)

Nghĩa: 1. hơn, xuất sắc ; 2. nhiều, thừa thãi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Ngọ 1954 Nam Mạng