Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: dậu (+6 nét) (một trong 12 địa chi)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 37227

UTF-8: E985AB

UTF-32: 916B

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyut3

Pinyin: chuò

Tiếng Nhật: セツ セチ

Tiếng Nhật (Kun): SHIHOZUKE

Tiếng Nhật (On): SETSU SECHI

Quan Thoại: chuò

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 2 - (雜吟其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Khai song - (開窗) | Nguyễn Du

Xem thêm:

chuỷ, truỷ, trưng, trừng [ zhēng , zhǐ ]

5FB5, tổng 15 nét, bộ xích 彳 (+12 nét)

Nghĩa: 1. trưng tập, gọi đến ; 2. thu ; 3. chứng minh

Xem thêm:

thương, tương, tướng [ jiāng , jiàng , qiāng ]

5C06, tổng 9 nét, bộ thốn 寸 (+6 nét), tường 爿 (+6 nét)

Nghĩa: 1. sẽ, sắp ; 2. đem, đưa, cầm; cấp tướng, chỉ huy

Xem thêm:

trì [ chí ]

7BEA, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)

Nghĩa: cái sáo 8 lỗ

Quảng Cáo

dothainam