Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 釧 - xuyến | 釧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+3 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 37351

UTF-8: E987A7

UTF-32: 91E7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyun3

Định nghĩa tiếng Anh: bracelet, armlet

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chuàn,chuān

Tiếng Nhật: セン くしろ うでわ

Tiếng Nhật (Kun): UDEWA KUSHIRO

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): CHEN

Quan Thoại: chuàn

Âm thời Đường: chiuɛ̀n

Tiếng Việt: xuyến

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

hậu [ hòu ]

539A, tổng 9 nét, bộ hán 厂 (+7 nét)

Nghĩa: 1. dày dặn ; 2. chiều dày ; 3. hậu hĩnh

Xem thêm:

điền [ ]

78CC, tổng 15 nét, bộ thạch 石 (+10 nét)

Xem thêm:

trá, trách [ zǎ , zé , zhā , zhà ]

548B, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: tạm thời; tiếng động lớn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Xem tử vi