Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鋟 - tiêm | tẩm | xâm | 鋟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+7 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 37599

UTF-8: E98B9F

UTF-32: 92DF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cim1

Định nghĩa tiếng Anh: carve

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qǐn,qiān,qiān,qīn,jìn

Tiếng Nhật: セン シン

Tiếng Nhật (Kun): KIZAMU

Tiếng Nhật (On): SEN CHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CHIM

Quan Thoại: qǐn

Tiếng Việt: xăm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chích, thác, tháp [ tà , tuò , zhí ]

62D3, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nghĩa: 1. nâng, nhấc ; 2. bày ra ; 3. cái khay để bưng đồ ; 4. trách nhiệm

Xem thêm:

程度
trình độ

Xem thêm:

đả [ ]

75D1, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 (+6 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nữ Mạng