Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鋯 - cáo | 鋯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+7 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 37615

UTF-8: E98BAF

UTF-32: 92EF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gou3

Định nghĩa tiếng Anh: zirconium (element 40, Zr)

Pinyin: gào

Tiếng Nhật: コク

Quan Thoại: gào

Tiếng Việt: cạo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

lệ [ lì ]

52B1, tổng 7 nét, bộ lực 力 (+5 nét)

Nghĩa: 1. gắng sức ; 2. khích lệ

Xem thêm:

峡谷
hạp cốc

Xem thêm:

hu, hủ [ xū , xǔ ]

8A61, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: 1. khoe khoang ; 2. to, lớn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Tý 1948 Nam Mạng