Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 錜 - niệm | 錜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+8 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 37660

UTF-8: E98C9C

UTF-32: 931C

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nip6

Pinyin: niè

Tiếng Nhật: ジョウ ニョウ

Tiếng Nhật (Kun): KANGISHI

Tiếng Nhật (On): JOU NYOU

Quan Thoại: niè

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đáo, đạo [ dǎo , dào ]

9053, tổng 12 nét, bộ sước 辵 (+9 nét)

Nghĩa: 1. đường, tia ; 2. đạo ; 3. nói

Xem thêm:

áp [ xiá , yā ]

62BC, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cầm cố, nợ, cược, đặt cọc ; 2. ký tên, đóng dấu ; 3. áp giải

Xem thêm:

低頭
đê đầu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nữ Mạng