Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鍺 - giả | đả | 鍺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+9 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 37754

UTF-8: E98DBA

UTF-32: 937A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ze2

Định nghĩa tiếng Anh: germanium (element 32, Ge); metal flashing on the axle of a cart

Pinyin: duǒ,,zhě

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): MAKIGANE

Tiếng Nhật (On): TA

Quan Thoại: zhě

Tiếng Việt: chá

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

俗名
tục danh

Xem thêm:

nguyên [ yuán ]

7FB1, tổng 16 nét, bộ dương 羊 (+10 nét)

Nghĩa: (như: nguyên dương 羊)

Xem thêm:

lậu [ ]

5C5A, tổng 11 nét, bộ thi 尸 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Tỵ 1989 Nam Mạng