Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鏞 - dong | dung | 鏞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+11 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 37854

UTF-8: E98F9E

UTF-32: 93DE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jung4

Định nghĩa tiếng Anh: a large bell used as a musical instrument

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yōng

Tiếng Nhật: ヨウ おおがね

Tiếng Nhật (Kun): TSURIGANE

Tiếng Nhật (On): YOU YU

Tiếng Hàn (Latinh): YONG

Quan Thoại: yōng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

hữu, hựu [ yòu ]

56FF, tổng 9 nét, bộ vi 囗 (+6 nét)

Nghĩa: vườn nuôi thú để chơi

Xem thêm:

隙孔
khích khổng

Xem thêm:

đê [ dī , dǐ ]

7F9D, tổng 11 nét, bộ dương 羊 (+5 nét)

Nghĩa: con dê đực

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop hải yến