Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+13 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 37942

UTF-8: E990B6

UTF-32: 9436

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: waan4

Định nghĩa tiếng Anh: metal ring; measure of currency

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: huán,xuàn

Tiếng Nhật: カン ゲン セン ゼン

Tiếng Nhật (Kun): WA

Tiếng Nhật (On): KAN

Tiếng Hàn (Latinh): HWAN

Quan Thoại: huán

Âm thời Đường: *huan

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân nhật ngẫu hứng - (春日偶興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

87F1, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)

Xem thêm:

biên [ biān ]

9CCA, tổng 17 nét, bộ ngư 魚 (+9 nét)

Nghĩa: cá biên, cá mè

Xem thêm:

giả [ zhě , zhū ]

8005, tổng 8 nét, bộ lão 老 (+4 nét)

Nghĩa: 1. người ; 2. một đại từ thay thế

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nữ Mạng