Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 者 - giả | 者 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lão (+4 nét) (già)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 32773

UTF-8: E88085

UTF-32: 8005

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ze2

Định nghĩa tiếng Anh: that which; he who; those who

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhě

Tiếng Nhật: シャ もの

Tiếng Nhật (Kun): MONO

Tiếng Nhật (On): SHA

Tiếng Hàn (Latinh): CA

Quan Thoại: zhě

Âm thời Đường: *jiǎ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

oản [ ]

7D84, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 (+7 nét)

Xem thêm:

蓬心
bồng tâm

Xem thêm:

chu, châu [ zhōu ]

821F, tổng 6 nét, bộ chu 舟 (+0 nét)

Nghĩa: cái thuyền

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop thảo dược