Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 锰

锰

Thông tin ký tự

Bộ: kim ⾦(+8 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 38192

UTF-8: E994B0

UTF-32: 9530

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: maang5

Định nghĩa tiếng Anh: manganese (element 25, Mn)

Quan Thoại: měng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngẫu hứng - (偶興) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 1 - (雜詩其一 ) | Nguyễn Du

Xem thêm:

chi, đê, để [ dī , dǐ , zhī ]

6C10, tổng 5 nét, bộ thị 氏 (+1 nét)

Nghĩa: 1. nền, gốc ; 2. sao Đê (một trong Nhị thập bát tú)

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nam Mạng