Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 閏 - nhuận | 閏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+4 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 38287

UTF-8: E9968F

UTF-32: 958F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jeon6

Định nghĩa tiếng Anh: intercalary; extra, surplus

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: rùn

Tiếng Nhật: ジュン ニン うるう

Tiếng Nhật (Kun): URUU

Tiếng Nhật (On): JUN

Tiếng Hàn (Latinh): LYUN

Quan Thoại: rùn

Âm thời Đường: njuìn

Tiếng Việt: nhuận

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thiện [ ]

657E, tổng 16 nét, bộ phác 攴 (+12 nét)

Xem thêm:

côn [ kūn ]

9E4D, tổng 13 nét, bộ điểu 鳥 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: côn kê 雞,鸡)

Xem thêm:

垂幂
thuỳ mạc
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Hợi 1971 Nam Mạng