Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: truy, chuy (+5 nét) (chim non)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 38601

UTF-8: E99B89

UTF-32: 96C9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi6

Định nghĩa tiếng Anh: pheasant; crenellated wall

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhì,kǎi,,

Tiếng Nhật: カイ きじ

Tiếng Nhật (Kun): KIJI

Tiếng Nhật (On): CHI JI

Tiếng Hàn (Latinh): CHI

Quan Thoại: zhì

Âm thời Đường: *djhǐ

Tiếng Việt: trĩ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Phúc Thực Đình (復實亭) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm:

thiện [ chán , dàn , shàn , tuó ]

87FA, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 (+13 nét)

Nghĩa: con lươn

Xem thêm:

hoán [ huàn ]

5524, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Nghĩa: kêu, gọi

Quảng Cáo

sửa nhà tphcm