Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 霽 - tế | tễ | 霽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+14 nét) (mưa)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 38717

UTF-8: E99CBD

UTF-32: 973D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zai3

Định nghĩa tiếng Anh: to clear up after rain; to cease to be angry

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: セイ サイ ザイ はれる

Tiếng Nhật (Kun): HARERU

Tiếng Nhật (On): SEI SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *tzèi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

金器
kim khí

Xem thêm:

女王
nữ vương

Xem thêm:

起頭
khởi đầu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Dần 1950 Nữ Mạng