Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+14 nét) (mưa)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 38720

UTF-8: E99D80

UTF-32: 9740

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mung4

Định nghĩa tiếng Anh: drizzling, fine rain; mist

Pinyin: méng

Tiếng Nhật: ボウ

Quan Thoại: méng

Tiếng Việt: mống

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

nhâm, nhậm [ rén ]

58EC, tổng 4 nét, bộ sĩ 士 (+1 nét)

Nghĩa: 1. Nhâm (ngôi thứ 9 hàng Can) ; 2. to lớn ; 3. gian nịnh

Xem thêm:

dũng [ ]

6139, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+10 nét)

Xem thêm:

li, ly, lệ [ chī , gǔ , lí , lǐ , lì ]

96E2, tổng 18 nét, bộ chuy 隹 (+10 nét)

Nghĩa: 1. dời xa, chia lìa, dời khỏi ; 2. quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Quảng Cáo

học hán nôm