Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 靛 - điện | 靛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thanh (+8 nét) (màu xanh)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 38747

UTF-8: E99D9B

UTF-32: 975B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: din6

Định nghĩa tiếng Anh: indigo; any blue dye

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: diàn

Tiếng Nhật: テン デン あい あいぞめ

Tiếng Nhật (Kun): AI

Tiếng Nhật (On): TEN DEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: diàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tuyền [ xuàn ]

955F, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+11 nét)

Nghĩa: 1. máy tiện để tiện các đồ hình tròn ; 2. con lăn

Xem thêm:

逸羣
dật quần

Xem thêm:

錦雞
cẩm kê
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán hạt kê