Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 頂 - đính | đỉnh | 頂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hiệt (+2 nét) (đầu; trang giấy)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 38914

UTF-8: E9A082

UTF-32: 9802

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ding2

Định nghĩa tiếng Anh: top, peak; carry on head; very

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: dǐng

Tiếng Nhật: チョウ テイ いただく いただき

Tiếng Nhật (Kun): ITADAKI ITADAKU

Tiếng Nhật (On): CHOU TEI

Tiếng Hàn (Latinh): CENG

Quan Thoại: dǐng

Âm thời Đường: *děng

Tiếng Việt: đính

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

捨身
xả thân

Xem thêm:

啟事
khải sự

Xem thêm:

魚鱗
ngư lân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

món trẻ thích ăn