Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 頗 - pha | phả | 頗 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hiệt (+5 nét) (đầu; trang giấy)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 38935

UTF-8: E9A097

UTF-32: 9817

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: po2

Định nghĩa tiếng Anh: lean one side; very, rather

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,

Tiếng Nhật: すこぶる かたよる

Tiếng Nhật (Kun): KATAYORU SUKOBURU

Tiếng Nhật (On): HA

Tiếng Hàn (Latinh): PHA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *pɑ pɑ̌

Tiếng Việt: phở

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tức [ jī ]

559E, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)

Nghĩa: 1. thụt, bơm, phun (nước) ; 2. tiếng kêu ra rả

Xem thêm:

公路
công lộ

Xem thêm:

loát, lạt [ shuā ]

5530, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ngôn ngữ người điếc