Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 餄餎

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

nhi, nhu, nhuyên [ ]

6E2A, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Xem thêm:

chấn, thần [ shēn , zhèn ]

9707, tổng 15 nét, bộ vũ 雨 (+7 nét)

Nghĩa: 1. sét đánh ; 2. quẻ Chấn (ngưỡng bồn) trong Kinh Dịch: ; - 2 vạch trên đứt, tượng Lôi (sấm) ; - tượng trưng: con trai trưởng, hành Mộc, tuổi Mão, hướng Đông

Xem thêm:

hồ [ hú ]

58F6, tổng 10 nét, bộ sĩ 士 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cái hồ lô ; 2. một loại quả như quả bầu

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nữ Mạng