Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 餒 - nỗi | 餒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thực (+7 nét) (ăn)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 39186

UTF-8: E9A492

UTF-32: 9912

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: neoi5

Định nghĩa tiếng Anh: hungry, starving, famished

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: něi

Tiếng Nhật: ダイ うえる

Tiếng Nhật (Kun): UERU

Tiếng Nhật (On): DAI

Tiếng Hàn (Latinh): NOY

Quan Thoại: něi

Tiếng Việt: nuôi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

登位
đăng vị

Xem thêm:

純理
thuần lí

Xem thêm:

toả [ cuò ]

5249, tổng 9 nét, bộ đao 刀 (+7 nét)

Nghĩa: cắt đứt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 6