Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 餞 - tiễn | 餞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thực (+8 nét) (ăn)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 39198

UTF-8: E9A49E

UTF-32: 991E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zin3

Định nghĩa tiếng Anh: farewell party; see off, send off

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiàn

Tiếng Nhật: セン ゼン はなむけ

Tiếng Nhật (Kun): HANAMUKE

Tiếng Nhật (On): SEN ZEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: jiàn

Âm thời Đường: dzhiɛ̀n dzhiɛ̌n

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

彪休
bưu hưu

Xem thêm:

殯車
tấn xa

Xem thêm:

côn [ kūn ]

5D10, tổng 11 nét, bộ sơn 山 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Hợi 1983 Nam Mạng