Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NẠN HỮU NGUYÊN CHỦ NHIỆM L

難友原主任L

(Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (21)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
難友原主任L


國家重托鎮邊陲,
胡乃忘公只顧私。
銻礦常從邊界去,
金錢爐裡鑄囚詩。

Dịch âm:
Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L


Quốc gia trọng thác trấn biên thuỳ,
Hồ nãi vong công chỉ cố tư?
Đễ khoáng thường tòng biên giới khứ,
Kim tiền lô lý chú tù thi.

Dịch nghĩa:
Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm


Nhà nước giao cho trọng trách coi giữ biên thuỳ,
Sao lại quên việc công, chỉ lo việc tư?
Quặng “ăngtimoan” thường tuồn qua biên giới,
Bởi thế, lò đúc tiền mới đúc ra bài thơ tù.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  2. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  3. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  4. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  5. Vô đề - 無題 (Không đề)
  6. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  7. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  8. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  9. Bang - 綁 (Dây trói)
  10. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  11. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  12. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  13. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  14. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  15. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  16. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  17. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  18. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  19. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  20. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  21. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  22. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  23. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  24. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  25. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  26. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  27. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  28. Công kim - 工金 (Tiền công)
  29. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  30. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  31. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  32. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  33. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  34. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  35. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  36. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  37. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  38. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  39. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  40. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  41. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  42. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  43. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  44. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  45. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  46. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  47. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  48. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  49. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  50. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cấu [ gòu ]

89AF, tổng 17 nét, bộ kiến 見 (+10 nét)

Nghĩa: không hẹn mà gặp

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 10