Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 饌 - soạn | tuyển | 饌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thực (+12 nét) (ăn)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 39244

UTF-8: E9A58C

UTF-32: 994C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaan6

Định nghĩa tiếng Anh: feed, support, provide for; food; fine meats, delicacies

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhuàn,xuǎn

Tiếng Nhật: セン サン ザン ハン ボン ゼン そなえる

Tiếng Nhật (Kun): SONAERU

Tiếng Nhật (On): SEN ZEN

Tiếng Hàn (Latinh): CHAN

Quan Thoại: zhuàn

Âm thời Đường: jrhiuɛ̀n jrhuǎn

Tiếng Việt: soạn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khoán [ quàn ]

5238, tổng 8 nét, bộ đao 刀 (+6 nét)

Nghĩa: văn tự để làm tin

Xem thêm:

chiên [ ]

9930, tổng 17 nét, bộ thực 食 (+9 nét)

Xem thêm:

地區
địa khu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính hóc môn