Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 饞 - sàm | 饞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thực (+17 nét) (ăn)

Tổng nét: 25 nét

Unicode: 39262

UTF-8: E9A59E

UTF-32: 995E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caam4

Định nghĩa tiếng Anh: gluttonous, greedy; lewd, lecherous

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chán

Tiếng Nhật: サン ザン

Tiếng Nhật (Kun): MUSABORU

Tiếng Nhật (On): SAN ZEN

Tiếng Hàn (Latinh): CHAM

Quan Thoại: chán

Âm thời Đường: jrhæm

Tiếng Việt: thèm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

續版
tục bản

Xem thêm:

救駕
cứu giá

Xem thêm:

quân [ yún ]

5300, tổng 4 nét, bộ bao 勹 (+2 nét)

Nghĩa: đều đặn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ram hà tĩnh