Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 馴 - huấn | tuần | 馴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+3 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 39348

UTF-8: E9A6B4

UTF-32: 99B4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seon4

Định nghĩa tiếng Anh: tame, docile, obedient

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xún

Tiếng Nhật: ジュン シュン イン クン なれ ならす なれる したがう

Tiếng Nhật (Kun): NARERU NARASU SHITAGAU

Tiếng Nhật (On): SHUN KUN

Tiếng Hàn (Latinh): SWUN HWUN

Quan Thoại: xún

Âm thời Đường: zuin

Tiếng Việt: thuần

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

豫價
dự giá

Xem thêm:

鷐風
thần phong

Xem thêm:

倒帳
đảo trướng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

măng khô ngon