Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 驟 - sậu | 驟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+14 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 24 nét

Unicode: 39519

UTF-8: E9A99F

UTF-32: 9A5F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaau6

Định nghĩa tiếng Anh: procedure; gallop; sudden(ly)

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhòu

Tiếng Nhật: シュウ ジュ ソウ にわか はしる はせる

Tiếng Nhật (Kun): HASERU NIWAKA

Tiếng Nhật (On): SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWI

Quan Thoại: zhòu

Âm thời Đường: jrhiou

Tiếng Việt: sậu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

倔強
quật cường

Xem thêm:

上身
thượng thân

Xem thêm:

nghê [ ]

5A57, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nữ Mạng