Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鰠 - | 鰠 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngư (+9 nét) (con cá)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 39968

UTF-8: E9B0A0

UTF-32: 9C20

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sou1

Định nghĩa tiếng Anh: carp

Pinyin: sāo

Tiếng Nhật: ソウ

Quan Thoại: sāo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

xuẩn [ chǔn ]

8822, tổng 21 nét, bộ trùng 虫 (+15 nét)

Nghĩa: 1. ngọ nguậy ; 2. con sâu ; 3. ngu, ngốc, đần độn ; 4. vụng về, chậm chạp

Xem thêm:

lỗ [ lǔ ]

864F, tổng 8 nét, bộ hô 虍 (+2 nét)

Nghĩa: 1. giặc giã ; 2. tù binh

Xem thêm:

khanh [ kēng ]

5751, tổng 7 nét, bộ thổ 土 (+4 nét)

Nghĩa: 1. cái hố ; 2. đường hầm ; 3. hãm hại ; 4. chôn sống

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản quê