Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鰲 - ngao | 鰲 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngư (+11 nét) (con cá)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 39986

UTF-8: E9B0B2

UTF-32: 9C32

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngou4

Định nghĩa tiếng Anh: huge sea turtle

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: áo

Tiếng Nhật: ゴウ おおがめ

Tiếng Nhật (Kun): OOGAME

Tiếng Nhật (On): GOU

Tiếng Hàn (Latinh): O

Quan Thoại: áo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7492, tổng 16 nét, bộ ngọc 玉 (+12 nét)

Xem thêm:

lượng, lạng [ liáng , liàng ]

8AD2, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)

Nghĩa: 1. tha thứ ; 2. ước đoán ; 3. (tên đất)

Xem thêm:

bột [ bí , bó ]

8378, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Nghĩa: cây mã đề

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

evdic