Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鳖 - biết | miết | 鳖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngư (+11 nét) (con cá)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 40150

UTF-8: E9B396

UTF-32: 9CD6

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bit3

Định nghĩa tiếng Anh: turtle

Quan Thoại: biē

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

siểm, thiểm [ shǎn ]

95EA, tổng 5 nét, bộ môn 門 (+2 nét)

Nghĩa: 1. né, nấp, tránh, lánh ; 2. chớp, loé, lấp loáng ; 3. đau sái

Xem thêm:

前夫
tiền phu

Xem thêm:

拍打
phách đả
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng cuốn chả giò giá sỉ