Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鴛 - uyên | 鴛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+5 nét) (con chim)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 40219

UTF-8: E9B49B

UTF-32: 9D1B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyun1

Định nghĩa tiếng Anh: male mandarin duck (Aix galericulata)

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yuān

Tiếng Nhật: エン オン おし

Tiếng Nhật (On): EN ON

Tiếng Hàn (Latinh): WEN

Quan Thoại: yuān

Âm thời Đường: *qiuæn

Tiếng Việt: uyên

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thiến, tinh [ jīng ]

83C1, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. (xem: vu tinh 菁,菁) ; 2. hoa cỏ ; 3. rậm rạp tốt tươi

Xem thêm:

宮省
cung tỉnh

Xem thêm:

nùng [ nóng ]

91B2, tổng 20 nét, bộ dậu 酉 (+13 nét)

Nghĩa: rượu đặc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

vỏ ram