Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鷂 - dao | diêu | diệu | 鷂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+1 nét) (con chim)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 40386

UTF-8: E9B782

UTF-32: 9DC2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jiu6

Định nghĩa tiếng Anh: sparrow hawk; Circus species (various)

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: yào,yáo

Tiếng Nhật: ヨウ はいたか

Tiếng Nhật (Kun): HASHITAKA IROKIJI

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): YO

Quan Thoại: yào

Tiếng Việt: diều

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

868F, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 (+4 nét)

Xem thêm:

trăn, trân [ ]

6F67, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Xem thêm:

nhu [ rú ]

8966, tổng 19 nét, bộ y 衣 (+14 nét)

Nghĩa: áo cánh, áo lót

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Hợi 1971 Nam Mạng