Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鷺 - lộ | 鷺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+12 nét) (con chim)

Tổng nét: 24 nét

Unicode: 40442

UTF-8: E9B7BA

UTF-32: 9DFA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lou6

Định nghĩa tiếng Anh: heron, egret; Ardea species (various)

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: リョ さぎ

Tiếng Nhật (Kun): SAGI

Tiếng Nhật (On): RO RYO

Tiếng Hàn (Latinh): LO

Quan Thoại:

Âm thời Đường:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ná ]

93BF, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+10 nét)

Nghĩa: nguyên tố neptuni, Np

Xem thêm:

hu, hủ [ xū , xǔ ]

8BE9, tổng 8 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: 1. khoe khoang ; 2. to, lớn

Xem thêm:

勛章
huân chương
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch vụ khoan tường