Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鸠 - cưu | 鸠 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+2 nét) (con chim)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 40480

UTF-8: E9B8A0

UTF-32: 9E20

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gau1

Định nghĩa tiếng Anh: pigeon; collect, assemble

Quan Thoại: jiū

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

kí, ký [ jì ]

89AC, tổng 17 nét, bộ kiến 見 (+10 nét)

Nghĩa: trông mong, mong mỏi

Xem thêm:

tất [ ]

6EED, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)

Xem thêm:

讀者
độc giả
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

vỏ ram