Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 麔 - cữu | 麔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lộc (+8 nét) (con hươu)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 40596

UTF-8: E9BA94

UTF-32: 9E94

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kau5

Pinyin: jiù

Tiếng Nhật: キュウ コウ キョウ ギョウ ヒョウ ビョウ

Quan Thoại: jiù

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

下賜
hạ tứ

Xem thêm:

trác, trú, trụ [ zhòu , zhuó ]

5663, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)

Nghĩa: mổ (chim); 1. mỏ chim ; 2. tên gọi khác của sao Liễu (một trong Nhị thập bát tú)

Xem thêm:

[ ]

9231, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 4