Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 麟 - lân | 麟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lộc (+12 nét) (con hươu)

Tổng nét: 23 nét

Unicode: 40607

UTF-8: E9BA9F

UTF-32: 9E9F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leon4

Định nghĩa tiếng Anh: female of Chinese unicorn

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :0

Pinyin: lín

Tiếng Nhật: リン

Tiếng Nhật (On): RIN

Tiếng Hàn (Latinh): LIN

Quan Thoại: lín

Âm thời Đường: *lin

Tiếng Việt: lân

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thứ [ cì , jié ]

6828, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: cây suốt ngang cửa

Xem thêm:

giao, giảo, hào [ jiāo , jiǎo , xiáo ]

59E3, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)

Nghĩa: đẹp

Xem thêm:

chiên [ ]

9930, tổng 17 nét, bộ thực 食 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng việt