Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 麧 - hột | 麧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mạch (+3 nét) (lúa mạch)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 40615

UTF-8: E9BAA7

UTF-32: 9EA7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hat6

Pinyin:

Tiếng Nhật: ケツ ゴチ コツ ゲチ

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thư, tả [ jiě ]

59D0, tổng 8 nét, bộ nữ 女 (+5 nét)

Nghĩa: 1. (tiếng em gọi chị gái) ; 2. cô ả

Xem thêm:

bào [ bāo ]

5B62, tổng 8 nét, bộ tử 子 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: bào tử 子)

Xem thêm:

怕羞
phạ tu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nữ Mạng